Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
18/08/2025
Mã
thủ tục: 1.010833
Số
quyết định: 320/QĐ-BNV
Tên
thủ tục: Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
Cấp
thực hiện: Cấp Xã
Loại
thủ tục: TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh
vực: Người có công
Trình
tự thực hiện:
Bước 1: Người có công hoặc thân nhân
người có công làm đơn đề nghị cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công gửi
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú kèm bản sao được chứng thực từ một trong
các giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 116 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi bổ sung tại khoản 4 Điều 13 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ). 2. Ủy ban nhân cấp xã nơi thường trú trong thời gian
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm cấp giấy xác
nhận thân nhân của người có công theo Mẫu số 45 Phụ lục I Nghị định số
131/2021/NĐ-CP.
Cách thức
thực hiện:
|
Hình
thức nộp
|
Thời
hạn giải quyết
|
Phí,
lệ phí
|
Mô
tả
|
|
Trực
tiếp
|
05
Ngày làm việc
|
|
Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
|
Dịch
vụ bưu chính
|
05
Ngày làm việc
|
|
Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thành phần
hồ sơ:
Bao gồm
|
Tên
giấy tờ
|
Mẫu
đơn, tờ khai
|
Số
lượng
|
|
-
Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công.
|
|
Bản
chính: 1
Bản sao: 0
|
|
-
Bản sao được chứng thực từ một trong các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận người
có công hoặc Kỷ niệm chương người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ
quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày; Huân chương, Huy chương kháng
chiến; Huân chương, Huy chương chiến thắng; kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi
công”; bằng “Có công với nước”. + Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền ban hành,
xác nhận mối quan hệ với người có công gồm: căn cước công dân.
|
|
Bản
chính: 0
Bản sao: 1
|
Đối tượng
thực hiện: Công dân Việt Nam
Cơ
quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ
quan có thẩm quyền: Không có thông tin
Địa
chỉ tiếp nhận HS: Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ
quan được ủy quyền: Không có thông tin
Cơ
quan phối hợp: Không có thông tin
Kết
quả thực hiện: Giấy xác nhận thân nhân của người có công.
Căn
cứ pháp lý:
|
Số
ký hiệu
|
Trích
yếu
|
Ngày
ban hành
|
Cơ
quan ban hành
|
|
190/2025/NQ-QH15
|
Nghị
quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội: Quy định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước
|
19-02-2025
|
Quốc
Hội
|
|
Nghị
định số 131/2021/NĐ-CP
|
QUY
ĐỊNH CHI TIẾT VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH PHÁP LỆNH ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH
MẠNG
|
30-12-2021
|
Chính
phủ
|
|
Pháp
lệnh số: 02/2020/UBTVQH14
|
ƯU
ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
|
09-12-2020
|
Ủy
ban thường vụ quốc hội
|
|
104/2022/NĐ-CP
|
Nghị
định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công
|
21-12-2022
|
Chính
phủ
|
|
Nghị
định số 25/2025/NĐ-CP
|
Nghị
định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
|
21-02-2025
|
Chính
phủ
|
|
45/2025/NĐ-CP
|
Nghị
định số 45/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
28-02-2025
|
Chính
phủ
|
Yêu cầu,
điều kiện thực hiện: không
Từ
khóa: Không có thông tin
Mô
tả: Không có thông tin