Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
18/08/2025
Mã
thủ tục: 1.010802
Số
quyết định: 320/QĐ-BNV
Tên
thủ tục: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy
chồng hoặc vợ khác
Cấp
thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Xã
Loại
thủ tục: TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh
vực: Người có công
Trình
tự thực hiện:
Bước 1: Cá nhân làm đơn đề nghị theo
Mẫu số 17 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP gửi Sở Nội vụ nơi thường trú
kèm một trong các giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP. Bước 2: Sở Nội vụ
nơi cá nhân thường trú trong thời gian 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ, có
trách nhiệm ban hành quyết định trợ cấp tuất hằng tháng đối với vợ hoặc chồng
của liệt sĩ đã lấy chồng hoặc vợ khác theo Mẫu số 54 Phụ lục I Nghị định số
131/2021/NĐ-CP. Trường hợp hồ sơ của liệt sĩ do địa phương khác quản lý thì Sở
Nội vụ nơi thường trú có văn bản đề nghị Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc cung
cấp bản trích lục hồ sơ liệt sĩ kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ
cấp ưu đãi. Bước 3: Sở Nội vụ nơi
quản lý hồ sơ gốc trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị, có trách nhiệm cung cấp bản trích lục hồ sơ liệt sĩ theo Mẫu số 95 Phụ
lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ
cấp ưu đãi.
Cách thức
thực hiện:
|
Hình
thức nộp
|
Thời
hạn giải quyết
|
Phí,
lệ phí
|
Mô
tả
|
|
Trực
tiếp
|
12
Ngày
|
|
Kể
từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
|
|
Trực
tiếp
|
17
Ngày
|
|
Kể
từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
|
|
Dịch
vụ bưu chính
|
12
Ngày
|
|
Kể
từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
|
|
Dịch
vụ bưu chính
|
17
Ngày
|
|
Kể
từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
|
Thành phần
hồ sơ:
Bao gồm
|
Tên
giấy tờ
|
Mẫu
đơn, tờ khai
|
Số
lượng
|
|
-
Đơn đề nghị Mẫu số 17 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Mus17PhlcINghnhs131.docx
|
Bản
chính: 1
Bản sao: 0
|
|
-
Trường hợp nuôi con liệt sĩ đến tuổi trưởng thành: Văn bản đồng thuận của con
liệt sĩ có xác nhận về chữ ký và nơi thường trú của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
Bản
chính: 1
Bản sao: 0
|
|
-
Trường hợp chăm sóc bố, mẹ liệt sĩ khi còn sống: + Văn bản xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi bố, mẹ liệt sĩ thường trú khi còn sống + Biên bản họp
đồng thuận của thân nhân liệt sĩ hoặc của những người thuộc hàng thừa kế thứ
hai của liệt sĩ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 651 Bộ luật Dân sự (ông nội,
bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của liệt sĩ; cháu
ruột của liệt sĩ mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại) có
xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi lập biên bản theo Mẫu số 80. + Biên
bản họp đồng thuận của thân nhân liệt sĩ hoặc của những người thuộc hàng thừa
kế thứ ba của liệt sĩ quy định tại điểm c khoản 1 Điều 651 Bộ luật Dân sự (cụ
nội, cụ ngoại của người chết; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột
của liệt sĩ; cháu ruột của người chết mà liệt sĩ là bác ruột, chú ruột, cậu
ruột, cô ruột, dì ruột; chắt ruột của liệt sĩ mà liệt sĩ là cụ nội, cụ ngoại)
nếu những người thuộc hàng thừa kế thứ hai của liệt sĩ không còn. + Văn bản
đồng thuận có xác nhận về chữ ký và nơi thường trú của Ủy ban nhân dân cấp xã
của những thành viên vắng mặt không dự họp.
|
Mau
so 80.docx
|
Bản
chính: 1
Bản sao: 0
|
|
-
Trường hợp không chăm sóc được bố, mẹ liệt sĩ khi còn sống: + Các Biên bản
đồng thuận của thân nhân liệt sĩ hoặc của những người thuộc hàng thừa kế thứ
hai hoặc thứ ba của liệt sĩ. + Một
trong các giấy tờ chứng minh lý do không chăm sóc được bố, mẹ liệt sĩ vì hoạt
động cách mạng: lý lịch cán bộ; lý lịch đảng viên; lý lịch quân nhân; hồ sơ
bảo hiểm xã hội; các giấy tờ, tài liệu khác do cơ quan có thẩm quyền ban
hành, xác nhận trong thời gian tham gia cách mạng.
|
|
Bản
chính: 1
Bản sao: 0
|
Đối tượng
thực hiện: Công dân Việt Nam
Cơ
quan thực hiện: Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã
Cơ
quan có thẩm quyền: Không có thông tin
Địa
chỉ tiếp nhận HS: Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú; Sở
Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc.
Cơ
quan được ủy quyền: Không có thông tin
Cơ
quan phối hợp: Không có thông tin
Kết
quả thực hiện: Quyết định về việc trợ cấp tuất hằng tháng đối với vợ hoặc
chồng liệt sĩ đã lấy chồng hoặc vợ khác.
Căn
cứ pháp lý:
|
Số
ký hiệu
|
Trích
yếu
|
Ngày
ban hành
|
Cơ
quan ban hành
|
|
190/2025/NQ-QH15
|
Nghị
quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội: Quy định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước
|
19-02-2025
|
Quốc
Hội
|
|
Nghị
định số 131/2021/NĐ-CP
|
QUY
ĐỊNH CHI TIẾT VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH PHÁP LỆNH ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH
MẠNG
|
30-12-2021
|
Chính
phủ
|
|
Pháp
lệnh số: 02/2020/UBTVQH14
|
ƯU
ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
|
09-12-2020
|
Ủy
ban thường vụ quốc hội
|
|
Nghị
định số 25/2025/NĐ-CP
|
Nghị
định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
|
21-02-2025
|
Chính
phủ
|
|
45/2025/NĐ-CP
|
Nghị
định số 45/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
28-02-2025
|
Chính
phủ
|
Yêu cầu,
điều kiện thực hiện: không
Từ
khóa: Không có thông tin
Mô
tả: Không có thông tin